TanroDictionary

chitty

/ˈtʃɪti/

Anh
0

chitty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con; Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ; Mầm, manh nha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Mầm, manh nha.danh từEN-VI Dict
  4. Giấy phép.danh từEN-VI Dict
  5. Giấy chứng nhận, chứng chỉ.danh từEN-VI Dict
  6. Phiếu thanh toán.danh từEN-VI Dict
  7. Giấy biên nhận, giấy biên lai.danh từEN-VI Dict
  8. Thư ngắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chitti smiled and held my hand.

  2. The chitti walked quickly across the room.

  3. A small chitti of fear stayed with him.

  4. Please show your chitti before entering.

  5. She received a chitti from the school.