TanroDictionary

chock

/ˈtʃɑːk/

Anh
0

chock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn); Nệm, gối; cái lót trục; Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).danh từEN-VI Dict
  2. Nệm, gối; cái lót trục.danh từEN-VI Dict
  3. Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).động từEN-VI Dict
  4. Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a chock to hold the wheel.

  2. He placed a chock under the table.

  3. Please chock the door open.

  4. Books were chocked across the desk.