Nghĩa tiếng Việt
- Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stadium was chock-full of excited sports fans.
-
room chock-full of spectators
căn phòng đông nghịt khán giả
/ˌtʃɒk ˈfʊl/
chock-full là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.
The stadium was chock-full of excited sports fans.
room chock-full of spectators
căn phòng đông nghịt khán giả