Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của chopđộng từEN-VI Dict
- Thay đổi nhanh.tính từEN-VI Dict
- Sóng gió.tính từEN-VI Dict
- Quật cường.tính từEN-VI Dict
- Sự thái, băm, cắt.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của chopđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is chopping onions for the soup.
-
The weather was chopping and changed all day.
-
The boat rocked in the chopping sea.
-
She stayed chopping through every hard task.
-
I enjoy chopping vegetables for my evening soup.