TanroDictionary

chopping

/ˈtʃɑːppin/

Anh
0

chopping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của chop; Thay đổi nhanh; Sóng gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của chopđộng từEN-VI Dict
  2. Thay đổi nhanh.tính từEN-VI Dict
  3. Sóng gió.tính từEN-VI Dict
  4. Quật cường.tính từEN-VI Dict
  5. Sự thái, băm, cắt.danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của chopđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is chopping onions for the soup.

  2. The weather was chopping and changed all day.

  3. The boat rocked in the chopping sea.

  4. She stayed chopping through every hard task.

  5. I enjoy chopping vegetables for my evening soup.