TanroDictionary

chuck

/ˈtʃək/

Anh
0

chuck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cục cục (gà mái gọi con); Tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người); Cục cục (gà mái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cục cục (gà mái gọi con).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người).danh từEN-VI Dict
  3. Cục cục (gà mái).động từEN-VI Dict
  4. Tặc lưỡi, chặc lưỡi (người).động từEN-VI Dict
  5. Mâm cặp, bàn cặp, ngàm.danh từEN-VI Dict
  6. Đặt vào bàn cặp.động từEN-VI Dict
  7. Đặt vào ngàm.động từEN-VI Dict
  8. Đồ ăn, thức ăn.danh từEN-VI Dict
  9. Sự day day, sự lắc nhẹ (cằm).danh từEN-VI Dict
  10. Sự ném, sự liệng, sự quăng.danh từEN-VI Dict
  11. Sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi.danh từEN-VI Dict
  12. Trò chơi đáo lỗ.danh từEN-VI Dict
  13. Day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm).động từEN-VI Dict
  14. Ném, liệng, quăng, vứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hen made a soft chuck.

  2. He answered with a small chuck.

  3. The hen chuck softly to her chicks.

  4. She chuck at the silly mistake.

  5. He tightened the chuck on the drill.