Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cục cục (gà mái gọi con).danh từEN-VI Dict
- Tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người).danh từEN-VI Dict
- Cục cục (gà mái).động từEN-VI Dict
- Tặc lưỡi, chặc lưỡi (người).động từEN-VI Dict
- Mâm cặp, bàn cặp, ngàm.danh từEN-VI Dict
- Đặt vào bàn cặp.động từEN-VI Dict
- Đặt vào ngàm.động từEN-VI Dict
- Đồ ăn, thức ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự day day, sự lắc nhẹ (cằm).danh từEN-VI Dict
- Sự ném, sự liệng, sự quăng.danh từEN-VI Dict
- Sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi đáo lỗ.danh từEN-VI Dict
- Day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm).động từEN-VI Dict
- Ném, liệng, quăng, vứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hen made a soft chuck.
-
He answered with a small chuck.
-
The hen chuck softly to her chicks.
-
She chuck at the silly mistake.
-
He tightened the chuck on the drill.