TanroDictionary Sổ từ

chuck up

/tʃˈʌk ˈʌp/

Anh
0

chuck up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nôn mửa; Bỏ việc, từ bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nôn mửa.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ việc, từ bỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He got ridiculously drunk and chucked up in the back of the minicab on the way home.

  2. She didn't like the course, so she chucked it up after a few weeks.