Nghĩa tiếng Việt
- Số không, số zêrô.danh từEN-VI Dict
- Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.danh từEN-VI Dict
- Chữ số A-rập.danh từEN-VI Dict
- Mật mã.danh từEN-VI Dict
- Chữ viết lồng nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính thành số.động từEN-VI Dict
- Viết thành mật mã.động từEN-VI Dict
- Tính toán.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Zero is a cipher in this code.
-
He is no cipher in this team.
-
Write the address using a cipher.
-
The message was hidden in a cipher.
-
The page showed a cipher of letters.