TanroDictionary

cipher

/ˈsaɪfə(r)/

Anh
0

cipher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số không, số zêrô; Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường; Chữ số A-rập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số không, số zêrô.danh từEN-VI Dict
  2. Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ số A-rập.danh từEN-VI Dict
  4. Mật mã.danh từEN-VI Dict
  5. Chữ viết lồng nhau.danh từEN-VI Dict
  6. Tính thành số.động từEN-VI Dict
  7. Viết thành mật mã.động từEN-VI Dict
  8. Tính toán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Zero is a cipher in this code.

  2. He is no cipher in this team.

  3. Write the address using a cipher.

  4. The message was hidden in a cipher.

  5. The page showed a cipher of letters.