TanroDictionary

clack

/klæk/

Anh
0

clack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá... ); Sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép; Tiếng tặc lưỡi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng tặc lưỡi.danh từEN-VI Dict
  4. Cái nắp van (bơm).danh từEN-VI Dict
  5. Kêu lách cách, kêu lập cập, kêu lọc cọc.động từEN-VI Dict
  6. Lắm lời, nhiều lời, lắm mồm, lắm miệng; nói oang oang.động từEN-VI Dict
  7. Tặc lưỡi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clack of her shoes echoed in the hall.

  2. stop your clack!; cut your clack!

  3. He gave a clack of surprise.

  4. The worker checked the clack on the pump.

  5. The gate began to clack in the wind.