Nghĩa tiếng Việt
- Việc quét sạch (cản trở).danh từEN-VI Dict
- Đất đã phát quang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new road brought clearage through the forest.
-
They built a cabin on the clearage.
/ˈklɪrɪdʒ/
clearage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc quét sạch (cản trở); Đất đã phát quang.
The new road brought clearage through the forest.
They built a cabin on the clearage.