TanroDictionary

clearage

/ˈklɪrɪdʒ/

Anh
0

clearage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc quét sạch (cản trở); Đất đã phát quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc quét sạch (cản trở).danh từEN-VI Dict
  2. Đất đã phát quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new road brought clearage through the forest.

  2. They built a cabin on the clearage.