Nghĩa tiếng Việt
- Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.danh từEN-VI Dict
- Cái nạp đạn.danh từEN-VI Dict
- Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).động từEN-VI Dict
- Mớ lông (cừu... ) xén ra.động từEN-VI Dict
- Cú đánh mạnh, cú quật mạnh.động từEN-VI Dict
- Kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay.động từEN-VI Dict
- Cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa).động từEN-VI Dict
- Rút ngắn, cô lại.động từEN-VI Dict
- Bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi).động từEN-VI Dict
- Nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ.động từEN-VI Dict
- Đấm mạnh, đánh, nện.động từEN-VI Dict
- Sự đi nhanh.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược.danh từEN-VI Dict
- Đi nhanh; chạy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you give me a paper clip for this folder?
-
He loaded the clip into the tool.
-
The barber will clip the dog's fur.
-
The sheep's clip was packed in sacks.
-
The boxer landed a sharp clip.