TanroDictionary Sổ từ

clipping

/ˈklɪpɪŋ/

Anh
0

clipping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự xén; Bài báo cắt ra; Mẩu cắt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự xén.danh từEN-VI Dict
  2. Bài báo cắt ra.danh từEN-VI Dict
  3. Mẩu cắt ra.danh từEN-VI Dict
  4. hiện tại phân từ của clipđộng từEN-VI Dict
  5. Sắc.tính từEN-VI Dict
  6. Nhanh.tính từEN-VI Dict
  7. Cừ, tuyệt, chiến.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của clipđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The clipping was easy with sharp scissors.

  2. He saved a clipping from the local paper.

  3. A small clipping lay beside the desk.

  4. She is clipping the coupons from the sheet.

  5. The plan looked clipping in practice.