TanroDictionary

clotted

/ˈklɑːttəd/

Anh
0

clotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clot; Ngưng đọng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clotđộng từEN-VI Dict
  2. Ngưng đọng lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The milk clotted after boiling.

  2. The soup was full of clotted cream and meat.

  3. clotted nonsense

    điều cực kỳ phi lý