Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clotđộng từEN-VI Dict
- Ngưng đọng lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk clotted after boiling.
-
The soup was full of clotted cream and meat.
-
clotted nonsense
điều cực kỳ phi lý