Nghĩa tiếng Việt
- Mây, đám mây.danh từEN-VI Dict
- Đám (khói, bụi).danh từEN-VI Dict
- Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi... ).danh từEN-VI Dict
- Bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh.danh từEN-VI Dict
- Vết vẩn đục (trong hòn ngọc... ).danh từEN-VI Dict
- Trời, bầu trời.danh từEN-VI Dict
- Mây che, che phủ; làm tối sầm.động từEN-VI Dict
- Làm phiền muộn, làm buồn.động từEN-VI Dict
- Làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cloud hid the moon tonight.
-
A cloud of dust rose from the road.
-
A cloud of horsemen appeared on the hill.
-
The cloud of war hung over the city.
-
A small cloud marred the gem.