Nghĩa tiếng Việt
- Người hợp tác, người cộng tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every co-operator shared the work fairly.
/ˈkoʊˈɒpəreɪtə(r)/
co-operator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hợp tác, người cộng tác.
Every co-operator shared the work fairly.