TanroDictionary

coco

/ˈkoʊˌkoʊ/

Anh
0

coco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dừa; Quả dừa; Bột cacao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dừa.danh từEN-VI Dict
  2. Quả dừa.danh từEN-VI Dict
  3. Bột cacao.danh từEN-VI Dict
  4. Nước cacao.danh từEN-VI Dict
  5. Màu cacao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tall coco swayed in the wind.

  2. She cracked open a fresh coco.

  3. He stirred coco into the cake mix.

  4. The child drank warm coco before bed.

  5. She chose a soft coco paint for the wall.