TanroDictionary Sổ từ

coco-palm

/ˈkoʊˌkoʊˈpɑːm/

Anh
0

coco-palm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A coco-palm shaded the beach hut.