TanroDictionary Sổ từ

coconut

/ˈkoʊkənʌt/

Anh
0

coconut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả dừa; Cái sọ; cái đầu người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả dừa.danh từEN-VI Dict
  2. Cái sọ; cái đầu người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I would like to drink some fresh coconut milk.

  2. He has a coconut for a head.

  3. coconut milk

    nước dừa

  4. coconut oil

    dầu dừa

  5. coconut matting

    thảm bằng xơ dừa