Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện ba lăng nhăng, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That claim is total codswallop.
/ˈkɒdzwɒləp/
codswallop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện ba lăng nhăng, chuyện tầm phào.
That claim is total codswallop.