Nghĩa tiếng Việt
- Người cộng tác; cộng tác viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked as a collaborator on the project.
/kəˈlæbəreɪtə(r)/
collaborator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cộng tác; cộng tác viên.
She worked as a collaborator on the project.