TanroDictionary

colligative

/ˈkɑːləˌɡeɪtɪv/

Anh
0

colligative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Vapor pressure is a colligative property of liquids.

  2. The pressure of a gas is a colligative property

    áp suất của một khí là đặc tính phụ thuộc vào số lượng