TanroDictionary

colour

/ˈkʌlə(r)/

Anh
0

colour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu, sắc, màu sắc; Thuốc vẽ, thuốc màu; Nghệ thuật vẽ màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu, sắc, màu sắc.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc vẽ, thuốc màu.danh từEN-VI Dict
  3. Nghệ thuật vẽ màu.danh từEN-VI Dict
  4. Nước da, sắc da (mặt).danh từEN-VI Dict
  5. Màu sắc, vẻ, sắc thái, nét.danh từEN-VI Dict
  6. Cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao... ).danh từEN-VI Dict
  7. Cớ.danh từEN-VI Dict
  8. Tô màu.động từEN-VI Dict
  9. Tô điểm, tô vẽ.động từEN-VI Dict
  10. Đổi màu, ngả màu.động từEN-VI Dict
  11. Ửng đỏ, đỏ bừng (mặt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a warm colour.

  2. She mixed colour for the painting.

  3. He studied colour at art school.

  4. Her face began to change colour with embarrassment.

  5. The play captures the local colour of the village.