Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của colourđộng từEN-VI Dict
- Có màu sắc; mang màu sắc.tính từEN-VI Dict
- Thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She coloured the picture with bright pencils.
-
The artist painted a beautiful coloured man.
-
That is a coloured version of the story.
-
a coloured man
người da đen (chủ yếu); người da vàng, người da đỏ