TanroDictionary Sổ từ

coloured

/ˈkʌləd/

Anh
0

coloured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của colour; Có màu sắc; mang màu sắc; Thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của colourđộng từEN-VI Dict
  2. Có màu sắc; mang màu sắc.tính từEN-VI Dict
  3. Thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She coloured the picture with bright pencils.

  2. The artist painted a beautiful coloured man.

  3. That is a coloured version of the story.

  4. a coloured man

    người da đen (chủ yếu); người da vàng, người da đỏ