Nghĩa tiếng Việt
- Việc bố trí thành cột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hall's columniation gave it a grand look.
/kəˌləmniˈeɪʃən/
columniation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bố trí thành cột.
The hall's columniation gave it a grand look.