Nghĩa tiếng Việt
- Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.động từEN-VI Dict
- Sắp đến, sắp tới.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, xảy đến.động từEN-VI Dict
- Thấy, ở, thấy ở.động từEN-VI Dict
- Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh... ).động từEN-VI Dict
- Nào! nào, nào!; thế, thế!động từEN-VI Dict
- Hành động, làm, xử sự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Easy come, easy go is a common saying.
-
Many challenges will come in years to come.
-
Come what may, I will always support you.
-
Come here and sit beside me.
-
The soup will come thicker after cooking.