Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, duyên dáng, dễ thương.tính từEN-VI Dict
- Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house looked comeli in the morning light.
-
She gave a comeli smile to every guest.
/ˈkəmli/
comely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẹp, duyên dáng, dễ thương; Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.
The old house looked comeli in the morning light.
She gave a comeli smile to every guest.