Nghĩa tiếng Việt
- Sự đến, sự tới.danh từEN-VI Dict
- Sắp tới, sắp đến.tính từEN-VI Dict
- Có tương lai, có triển vọng, hứa hẹn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coming of rain cooled the air.
-
We expect many changes in the coming years.
-
He is a promising and coming student here.
-
in coming years
trong những năm sắp tới
-
a coming student
một học sinh có triển vọng