TanroDictionary

communally

/kəˈmjuːnəlli/

Anh
0

communally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked communally all day.