Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked communally all day.
/kəˈmjuːnəlli/
communally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.
They worked communally all day.