Nghĩa tiếng Việt
- Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cannot compel people to change their minds.
-
to compel respect
buộc phải kính trọng
-
to compel submission
bắt phải khuất phục