TanroDictionary

compensating

/ˈkɑːmpənˌseɪtin/

Anh
0

compensating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bù trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bù trừ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store is compensating for the delay.