Nghĩa tiếng Việt
- Mức thay đổi bù đắp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The compensating variation was useful in class.
/ ˌvɛriˈeɪʃən/
compensating variation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức thay đổi bù đắp.
The compensating variation was useful in class.