TanroDictionary Sổ từ

compensating resistance

/ˈkɑːmpənˌseɪtin rɪˈzɪstənts/

Anh
0

compensating resistance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện trở bù trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện trở bù trừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The compensating resistance was useful in class.