Nghĩa tiếng Việt
- Điện trở bù trừ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The compensating resistance was useful in class.
/ˈkɑːmpənˌseɪtin rɪˈzɪstənts/
compensating resistance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện trở bù trừ.
The compensating resistance was useful in class.