Nghĩa tiếng Việt
- Lời khen, lời ca tụng.danh từEN-VI Dict
- lời thăm hỏi, lời chúc mừng.danh từEN-VI Dict
- Quà tặng, quà biếu, tiền thưởng.danh từEN-VI Dict
- Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.động từEN-VI Dict
- Tặng biếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave her a nice compliment on her dress.
-
He sent a compliment on her new job.
-
The prize included a small compliment.
-
I want to compliment you on your hard work.
-
I will compliment her on her beautiful new dress.