TanroDictionary

compose

/kəmˈpəʊz/

Anh
0

compose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Soạn, sáng tác, làm; (+ of) Gồm có, bao gồm; Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Soạn, sáng tác, làm.động từEN-VI Dict
  2. (+ of) Gồm có, bao gồm.động từEN-VI Dict
  3. Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).động từEN-VI Dict
  4. Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.động từEN-VI Dict
  5. Sắp chữ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist will compose a beautiful piece of music.

  2. The team compose the report from three parts.

  3. You need to compose yourself before the big meeting.

  4. They tried to compose the quarrel between the neighbors.

  5. She compose the page carefully before printing.