TanroDictionary Sổ từ

composer

/kəmˈpəʊzə(r)/

Anh
0

composer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người soạn nhạc; Người soạn, người sáng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người soạn nhạc.danh từEN-VI Dict
  2. Người soạn, người sáng tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The composer wrote a gentle song for sleep.

  2. The composer finished a new story this morning.