TanroDictionary

compound

/ˈkɒmpaʊnd/

Anh
0

compound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp chất; Từ ghép; Khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp chất.danh từEN-VI Dict
  2. Từ ghép.danh từEN-VI Dict
  3. Khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự... ).danh từEN-VI Dict
  4. Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.tính từEN-VI Dict
  5. Pha, trộn, hoà lẫn.động từEN-VI Dict
  6. Ghép thành từ ghép.động từEN-VI Dict
  7. Dàn xếp (cuộc cãi lộn... ).động từEN-VI Dict
  8. Điều đình, dàn xếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water is an important organic compound for life.

  2. Rainbow is a compound word.

  3. The factory compound was surrounded by walls.

  4. A compound word can have many different meanings.

  5. The chemist will compound a medicine for you.