TanroDictionary

con

/kɒn/

Anh
0

con là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa gạt, lừa bịp; Điều khiển, lái (con tàu); Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa gạt, lừa bịp.động từEN-VI Dict
  2. Điều khiển, lái (con tàu).động từEN-VI Dict
  3. Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.động từEN-VI Dict
  4. Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.động từEN-VI Dict
  5. Điểm bất lợi, điểm hại.danh từEN-VI Dict
  6. Tù nhân; kẻ phạm tội.danh từEN-VI Dict
  7. trò chơi bội tín, sự lừa gạt.danh từEN-VI Dict
  8. Hướng tàu.danh từEN-VI Dict
  9. Hội chợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will con the report tomorrow.

  2. She tried to con the issue quickly.

  3. He can con the file later.

  4. She saw the con near the door.

  5. He kept the con in a drawer.

Cách đọc khác của 「con」

con

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng. Wiktionary
  2. danh từ Cây giống, cây mới mọc. Wiktionary
  3. danh từ Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác. Wiktionary
  4. danh từ Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật). Wiktionary
  5. danh từ Vóc dáng thân hình. Wiktionary
  6. đại từ đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật Wiktionary
  7. đại từ Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô Wiktionary
  8. đại từ Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra. Wiktionary
  9. đại từ Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. Wiktionary
  10. tính từ い Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính. Wiktionary
  11. tính từ い Thuộc loại nhỏ. Wiktionary

Ví dụ

  • Sinh con.
  • Có ba con.
  • Con hư tại mẹ.(tục ngữ)
  • Con hơn cha là nhà có phúc(tục ngữ)
  • Gà con theo mẹ.(tục ngữ)