con
/kɒn/
con là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa gạt, lừa bịp; Điều khiển, lái (con tàu); Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
Nghĩa tiếng Việt
- Lừa gạt, lừa bịp.động từEN-VI Dict
- Điều khiển, lái (con tàu).động từEN-VI Dict
- Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.động từEN-VI Dict
- Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.động từEN-VI Dict
- Điểm bất lợi, điểm hại.danh từEN-VI Dict
- Tù nhân; kẻ phạm tội.danh từEN-VI Dict
- trò chơi bội tín, sự lừa gạt.danh từEN-VI Dict
- Hướng tàu.danh từEN-VI Dict
- Hội chợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will con the report tomorrow.
-
She tried to con the issue quickly.
-
He can con the file later.
-
She saw the con near the door.
-
He kept the con in a drawer.
Cách đọc khác của 「con」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
Wiktionary
-
danh từ Cây giống, cây mới mọc.
Wiktionary
-
danh từ Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
Wiktionary
-
danh từ Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
Wiktionary
-
danh từ Vóc dáng thân hình.
Wiktionary
-
đại từ đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật
Wiktionary
-
đại từ Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô
Wiktionary
-
đại từ Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
Wiktionary
-
đại từ Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
Wiktionary
-
tính từ い Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính.
Wiktionary
-
tính từ い Thuộc loại nhỏ.
Wiktionary
Ví dụ
- Sinh con.
- Có ba con.
- Con hư tại mẹ.(tục ngữ)
- Con hơn cha là nhà có phúc(tục ngữ)
- Gà con theo mẹ.(tục ngữ)