TanroDictionary

conch

/kɒntʃ/

Anh
0

conch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc xà cừ; Tủ bằng ốc xà cừ; Vòm trần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc xà cừ.danh từEN-VI Dict
  2. Tủ bằng ốc xà cừ.danh từEN-VI Dict
  3. Vòm trần.danh từEN-VI Dict
  4. Concha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A conch lay on the warm beach sand.

  2. She kept jewelry in a painted conch.

  3. The old hall had a curved conch above it.

  4. The shell showed a bright conch inside.