Nghĩa tiếng Việt
- Trùng nhau, xảy ra đồng thời.động từEN-VI Dict
- Kết hợp lại, góp vào.động từEN-VI Dict
- Đồng ý, tán thành, nhất trí.động từEN-VI Dict
- Đồng quy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our answers concur on the main point.
-
These efforts concur to make the event better.
-
I concur with your choice of topic.
-
The two roads concur near the bridge.