TanroDictionary Sổ từ

concur

/kənˈkɜː(r)/

Anh
0

concur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trùng nhau, xảy ra đồng thời; Kết hợp lại, góp vào; Đồng ý, tán thành, nhất trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trùng nhau, xảy ra đồng thời.động từEN-VI Dict
  2. Kết hợp lại, góp vào.động từEN-VI Dict
  3. Đồng ý, tán thành, nhất trí.động từEN-VI Dict
  4. Đồng quy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our answers concur on the main point.

  2. These efforts concur to make the event better.

  3. I concur with your choice of topic.

  4. The two roads concur near the bridge.