Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.danh từEN-VI Dict
- Hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm.danh từEN-VI Dict
- ngã mạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His conceit makes it hard for him to listen.
-
The poet used a clever conceit in the verse.
-
His conceit made teamwork very difficult.
-
to be full of conceit
rất tự cao tự đại
-
he is a great man in his own conceit
nó tự cho nó là một người vĩ đại