TanroDictionary

conceit

/kənˈsiːt/

Anh
0

conceit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại; Hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm; ngã mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.danh từEN-VI Dict
  2. Hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm.danh từEN-VI Dict
  3. ngã mạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His conceit makes it hard for him to listen.

  2. The poet used a clever conceit in the verse.

  3. His conceit made teamwork very difficult.

  4. to be full of conceit

    rất tự cao tự đại

  5. he is a great man in his own conceit

    nó tự cho nó là một người vĩ đại