Nghĩa tiếng Việt
- Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His conceited tone annoyed the team.
/kənˈsiːtɪd/
conceited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.
His conceited tone annoyed the team.