/ˈsitədli/
conceitedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu hãnh, ngạo mạn.
He moved conceitedly through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm