Nghĩa tiếng Việt
- Hình nón; vật hình nón.danh từEN-VI Dict
- Nón.danh từEN-VI Dict
- Ốc nón.danh từEN-VI Dict
- Tín hiệu báo bão (hình nón).danh từEN-VI Dict
- Bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào).danh từEN-VI Dict
- Làm thành hình nón.động từEN-VI Dict
- Có hình nón.động từEN-VI Dict
- Tên một họ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a bright cone on her head.
-
The cone appeared in the report.
-
A cone clung to the wet rock.
-
The cone warned boats about the storm.
-
Dust the board with a little cone.