TanroDictionary Sổ từ

coney

/ˈkoʊni/

Anh Thông dụng
0

coney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con thỏ; Da lông thỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Da lông thỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A coney ran across the field.

  2. The coat was trimmed with coney fur.