Nghĩa tiếng Việt
- Con thỏ.danh từEN-VI Dict
- Da lông thỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A coney ran across the field.
-
The coat was trimmed with coney fur.
/ˈkoʊni/
coney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con thỏ; Da lông thỏ.
A coney ran across the field.
The coat was trimmed with coney fur.