Nghĩa tiếng Việt
- Sự thú tội, sự thú nhận.danh từEN-VI Dict
- Sự xưng tội.danh từEN-VI Dict
- Tôi đã xưng.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).danh từEN-VI Dict
- Tín điều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confession played a key role.
-
She saw the confession yesterday.