TanroDictionary Sổ từ

confessionist

/kənˈfeʃənɪst/

Anh
0

confessionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nêu rõ tín ngưỡng của mình; Người của phái tin lành Luy-te.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.danh từEN-VI Dict
  2. Người của phái tin lành Luy-te.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confessionist clearly named his beliefs.

  2. The confessionist attended the small chapel.