Nghĩa tiếng Việt
- Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.danh từEN-VI Dict
- Người của phái tin lành Luy-te.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confessionist clearly named his beliefs.
-
The confessionist attended the small chapel.
/kənˈfeʃənɪst/
confessionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nêu rõ tín ngưỡng của mình; Người của phái tin lành Luy-te.
The confessionist clearly named his beliefs.
The confessionist attended the small chapel.