Nghĩa tiếng Việt
- Nói riêng; giãi bày tâm sự.động từEN-VI Dict
- Phó thác, giao phó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can I confide a secret to you?
-
I will confide this task to my assistant.
-
to confide a secret to somebody
nói riêng điều bí mật với ai
-
to confide a task to somebody
giao phó một công việc cho ai