Nghĩa tiếng Việt
- Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.động từEN-VI Dict
- Đối chất.động từEN-VI Dict
- Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many difficulties confront us every single day.
-
The teacher will confront the student tomorrow.
-
We confront the copy with the original.
-
many difficulties confront us
chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn