Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạm trán, sự đương đầu.danh từEN-VI Dict
- Sự đối chất.danh từEN-VI Dict
- Sự đối chiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confrontation lasted only a few minutes.
-
The teacher arranged a confrontation calmly.
-
The data needed confrontation with the report.