Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confrontđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She confronted the problem with calm words.
/kənˈfrʌntɪd/
confronted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của confront.
She confronted the problem with calm words.