Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhóm hợp, sự hội họp.danh từEN-VI Dict
- Đại hội, hội nghị.danh từEN-VI Dict
- (thường được viết hoa: Quốc hội) Một cơ quan lập pháp của một nhà nước, Quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).danh từEN-VI Dict
- Một hiệp hội, đặc biệt là bao gồm các hiệp hội khác hoặc các đại diện của các nhóm lợi ích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The congress met to share ideas.
-
The peace congress will start next Monday morning.
-
The new law was passed by Congress.
-
The congress voted on a new policy.
-
peace congress
đại hội hoà bình